Từ: 万分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万分 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànfēn] muôn phần; hết sức; vô cùng。非常;极其。
万分高兴。
muôn phần vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
万分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万分 Tìm thêm nội dung cho: 万分