Từ: 苗圃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗圃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苗 • 圃

Nghĩa của 苗圃 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáopǔ] vườm ươm; vườn ương。培育树木幼株或某些农作物幼苗的园地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo苗:lên meo
miêu苗:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu苗: 
mèo苗: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圃

bo圃:giữ bo bo
bò圃:quần bò
bô圃:kêu bô bô
phố圃:phố (vườn)
苗圃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗圃 Tìm thêm nội dung cho: 苗圃