Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吭, chiết tự chữ HÀNG, HẠNG, KHANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吭:
吭 hàng, hạng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吭
吭
Pinyin: hang2, keng1;
Việt bính: haang1 hong4;
吭 hàng, hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 吭
(Danh) Cổ họng.◎Như: dẫn hàng tràng minh 引吭長鳴 gân cổ kêu dài.
§ Cũng đọc là hạng.
hàng, như "hàng (xem Khang)" (gdhn)
khang, như "nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)" (gdhn)
Nghĩa của 吭 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HÀNG
yết hầu; cổ họng; giọng。喉咙。
引吭高歌
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
Ghi chú: 另见kēng
[kēng]
Bộ: 囗(Khẩu)
Hán Việt: KHANG
lên tiếng; cất tiếng; nói ra; thốt ra; bật ra。出声; 说话。
一 声不吭。
một tiếng cũng không thốt ra; nín thinh.
有什么需要帮忙的事,你就吭一 声。
có chuyện gì cần giúp đỡ, bạn hãy nói một tiếng.
Từ ghép:
吭哧 ; 吭气 ; 吭声
Số nét: 7
Hán Việt: HÀNG
yết hầu; cổ họng; giọng。喉咙。
引吭高歌
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
Ghi chú: 另见kēng
[kēng]
Bộ: 囗(Khẩu)
Hán Việt: KHANG
lên tiếng; cất tiếng; nói ra; thốt ra; bật ra。出声; 说话。
一 声不吭。
một tiếng cũng không thốt ra; nín thinh.
有什么需要帮忙的事,你就吭一 声。
có chuyện gì cần giúp đỡ, bạn hãy nói một tiếng.
Từ ghép:
吭哧 ; 吭气 ; 吭声
Chữ gần giống với 吭:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吭
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| khang | 吭: | nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả) |

Tìm hình ảnh cho: 吭 Tìm thêm nội dung cho: 吭
