Chữ 荫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荫, chiết tự chữ ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荫:

荫 ấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荫

Chiết tự chữ ấm bao gồm chữ 草 阴 hoặc 艸 阴 hoặc 艹 阴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 阴
  • tháu, thảo, xáo
  • âm
  • 2. 荫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 阴
  • tháu, thảo
  • âm
  • 3. 荫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 阴
  • thảo
  • âm
  • ấm [ấm]

    U+836B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蔭;
    Pinyin: yin4, yin1;
    Việt bính: jam3;

    ấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 荫

    Giản thể của chữ .
    ấm, như "ấm (bóng dâm)" (gdhn)

    Nghĩa của 荫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔭)
    [yīn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: ÂM
    bóng cây; bóng mát。树荫。
    绿树成荫。
    bóng cây xanh tươi.
    Từ ghép:
    荫蔽 ; 荫翳
    Từ phồn thể: (蔭)
    [yìn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: ẤM
    1. râm; râm mát。没有阳光;又凉又潮。
    南屋太荫,这边坐吧。
    phòng phía nam mát lắm, ngồi bên này đi.
    2. che chở; phù hộ。荫庇。
    3. ấm (thời đại phong kiến, do cha ông có công mà đem lại quyền lợi cho con cháu được đi học và được bổ làm quan)。 封建时代由于父祖有功而给予子孙入学或任官的权利。
    Từ ghép:
    荫庇 ; 荫凉

    Chữ gần giống với 荫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荫

    ,

    Chữ gần giống 荫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荫

    ấm:ấm (bóng dâm)
    荫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荫 Tìm thêm nội dung cho: 荫