Chữ 代 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 代, chiết tự chữ RƯỢI, ĐÃI, ĐẠI, ĐỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代:

代 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代

代

Chiết tự chữ 代

Chiết tự chữ rượi, đãi, đại, đời bao gồm chữ 人 弋 hoặc 亻 弋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 代 cấu thành từ 2 chữ: 人, 弋
  • 人 nhân, nhơn
  • 弋 dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • 2. 代 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 弋
  • 亻 nhân
  • 弋 dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • đại [đại]

    U+4EE3, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6
    1. [代表] đại biểu 2. [代面] đại diện 3. [代勞] đại lao 4. [代理] đại lí 5. [代替] đại thế 6. [百代] bách đại 7. [八代] bát đại 8. [近代] cận đại 9. [古代] cổ đại 10. [蓋代] cái đại 11. [五代] ngũ đại 12. [三代] tam đại;

    代 đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 代

    (Danh) Đời (giai đoạn, thời kì lịch sử).
    ◎Như: Hán đại 漢
    代 đời nhà Hán, hiện đại 現代 đời nay.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thời gian.
    ◎Như: niên đại 年代, thì đại 時代.

    (Danh)
    Lượng từ: lớp, thế hệ, đời (trong gia đình).
    ◎Như: hạ nhất đại 下一代 thế hệ sau, tha gia tứ đại tổ tôn 他家四代祖孫 bốn đời từ ông tới cháu của anh ấy.

    (Danh)
    Người kế nhiệm.

    (Danh)
    Tên nước ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Đại.

    (Động)
    Chuyển đổi, luân lưu, luân phiên.
    ◎Như: hàn thử điệt đại 寒暑迭代 lạnh nóng thay đổi.

    (Động)
    Thay thế.
    ◎Như: đại lí 代理 liệu trị thay kẻ khác.
    ◇Trang Tử 莊子: Tử trị thiên hạ, thiên hạ kí dĩ trị dã, nhi ngã do đại tử, ngô tương vi danh hồ? 子治天下, 天下既已治也, 而我猶代子, 吾將為名乎? (Tiêu dao du 逍遙遊) Ngài cai trị thiên hạ, nay thiên hạ đã yên trị rồi, mà ta còn thay ngài, ta muốn cầu danh ư?

    (Động)
    Kế thừa, nối tiếp.
    ◇Vương Sung 王充: Phụ một nhi tử tự, cô tử nhi phụ đại 父歿而子嗣, 姑死而婦代 (Luận hành 論衡, Ngẫu hội 偶會) Cha mất thì con kế thừa, mẹ chồng chết thì vợ nối tiếp.

    đại, như "cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số" (vhn)
    đời, như "đời đời; đời xưa; ra đời" (btcn)
    rượi, như "buồn rười rượi" (btcn)
    đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (gdhn)

    Nghĩa của 代 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐẠI
    1. thay; hộ; dùm; thay thế。代替。
    代课
    dạy thay; dạy thế; dạy hộ
    代笔
    viết thay; chấp bút hộ
    代销
    bán hộ; bán thay; đại lý tiêu thụ.
    2. quyền; tạm thay (một chức vụ nào đó)。代理。
    代局长
    quyền cục trưởng
    3. họ Đại。姓。
    4. đại; thời đại; đời; thời。历史的分期;时代。
    古代
    thời cổ; thời xưa
    今代
    hiện đại; thời nay
    现代
    hiện đại
    当代英雄
    anh hùng
    đýőng
    thời
    5. triều đại; nhà。朝代。
    汉代
    thời Hán; nhà Hán
    改朝换代
    thay triều đổi đại
    6. thế hệ; lớp。世系的辈分。
    第二代
    thế hệ thứ hai
    下一代
    thế hệ mai sau
    我们这一代
    thế hệ chúng ta
    爱护下一代
    yêu quý thế hệ mai sau
    7. đại (Địa chất học)。地质年代分期的第一级,根据动植物进化的顺序分地质年代为太古代、元古代、古生代、中生代和新生代,代以下为纪。跟代相应的地层系统叫做界。
    Từ ghép:
    代办 ; 代笔 ; 代表 ; 代表团 ; 代表作 ; 代步 ; 代茶 ; 代偿 ; 代称 ; 代词 ; 代代花 ; 代电 ; 代耕 ; 代管 ; 代沟 ; 代号 ; 代价 ; 代金 ; 代课 ; 代劳 ; 代理 ; 代理人 ; 代码 ; 代名词 ; 代庖 ; 代培 ; 代签 ; 代乳粉 ; 代售 ; 代书 ; 代数 ; 代数方程 ; 代数和 ; 代数式 ; 代数学 ; 代替 ; 代为 ; 代为说项 ; 代销 ; 代谢 ; 代序 ; 代言人 ; 代议制 ; 代用 ; 代职

    Chữ gần giống với 代:

    㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 代

    儗, 倸, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 代 Tự hình chữ 代 Tự hình chữ 代 Tự hình chữ 代

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

    dãi代: 
    rượi代:buồn rười rượi
    đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
    đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
    đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

    Gới ý 15 câu đối có chữ 代:

    鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    八旬且獻搖池瑞,四代同瞻寶婺輝

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

    飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡

    Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

    Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

    八旬且獻搖池瑞,几代同瞻寶婺輝

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

    代 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 代 Tìm thêm nội dung cho: 代