Chữ 哓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哓, chiết tự chữ HIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哓:

哓 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哓

哓

Chiết tự chữ 哓

Chiết tự chữ hiêu bao gồm chữ 口 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 尧
  • 口 khẩu
  • 尧 nghiêu
  • hiêu [hiêu]

    U+54D3, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘵;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    哓 hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 哓

    Giản thể của chữ 嘵.
    hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 哓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘵)
    [xiāo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIÊU
    nhao nhao。哓哓。
    Từ ghép:
    哓哓

    Chữ gần giống với 哓:

    㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 哓

    嘵,

    Chữ gần giống 哓

    呤, 嗛, 嗒, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哓

    hiêu哓:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
    哓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哓 Tìm thêm nội dung cho: 哓