Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 践踏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàntà] 1. đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên。踩。
不要践踏青苗。
không được đạp lên mạ non.
2. chà đạp; giày xéo。比喻摧残。
解放前土豪凭借反动势力践踏农民。
trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.
不要践踏青苗。
không được đạp lên mạ non.
2. chà đạp; giày xéo。比喻摧残。
解放前土豪凭借反动势力践踏农民。
trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 践
| tiễn | 践: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |

Tìm hình ảnh cho: 践踏 Tìm thêm nội dung cho: 践踏
