Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舊雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu vũ
Mưa cũ, chỉ bạn cũ. § Đỗ Phủ nằm bệnh ở Trường An, nhớ bạn cũ tuy trời mưa cũng đến thăm, nay các người bạn mới không như vậy. ◇Đỗ Phủ 甫:
Thường thì xa mã chi khách, cựu, vũ lai; kim, vũ bất lai
客, 舊, 來; 今, 來 (Thu thuật 述) Lúc thường khách ngựa xe, xưa, trời mưa lại; nay, trời mưa không lại.

Nghĩa của 旧雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùyǔ]
bạn cũ。比喻老朋友(杜甫《秋述》:"卧病长安旅次,多雨,...常时车马之客,旧,雨来,今,雨不来。"后人就把"旧"和"雨"联用作老朋友讲)。
旧雨重逢。
bạn cũ gặp lại nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
舊雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊雨 Tìm thêm nội dung cho: 舊雨