Từ: 不为已甚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不为已甚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 为 • 已 • 甚
Nghĩa của 不为已甚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùwéiyǐshèn] đúng mức; vừa phải; đừng quá đáng (chỉ trích hoặc trừng phạt người ta vừa phải, đúng mức thôi, đừng quá đáng)。指对人的责备或处罚适可而止(已甚:过分)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 已
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |