Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甚, chiết tự chữ RẬM, THẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甚:
甚
Pinyin: shen2, shi2, shen4;
Việt bính: sam6 sap6
1. [甚至] thậm chí;
甚 thậm
Nghĩa Trung Việt của từ 甚
(Phó) Rất, lắm.◇Đỗ Mục 杜牧: Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích 秦人視之, 亦不甚惜 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm.
(Đại) Nào, gì.
◎Như: thậm nhật quy lai 甚日歸來 ngày nào trở về?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thi chủ, nhĩ bả giá hữu mệnh vô vận, lụy cập đa nương chi vật, bão tại hoài nội tác thậm? 施主, 你把這有命無運, 累及爹娘之物, 抱在懷內作甚 (Đệ nhất hồi) Thí chủ, ông giữ con bé này có mệnh không có vận và làm lụy đến cha mẹ, ẵm nó vào lòng làm gì?
thậm, như "thậm tệ" (vhn)
rậm, như "rậm rạp" (gdhn)
Nghĩa của 甚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 9
Hán Việt: THẬM
1. rất; lắm。很;极。
甚佳。
rất hay.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
2. hơn。超过;胜过。
日甚一日。
mỗi ngày một tệ.
他关心同志甚于关心自己。
anh ấy quan tâm đến đồng chí hơn quan tâm đến bản thân mình.
3. gì; sao; cái gì。什么①②③。
甚事。
việc gì.
有甚说甚。
có sao nói vậy.
那有甚要紧?
vậy có gì quan trọng.
Ghi chú: 另见shén"什"。
Từ ghép:
甚而 ; 甚或 ; 甚嚣尘上 ; 甚至
Số nét: 9
Hán Việt: THẬM
1. rất; lắm。很;极。
甚佳。
rất hay.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
2. hơn。超过;胜过。
日甚一日。
mỗi ngày một tệ.
他关心同志甚于关心自己。
anh ấy quan tâm đến đồng chí hơn quan tâm đến bản thân mình.
3. gì; sao; cái gì。什么①②③。
甚事。
việc gì.
有甚说甚。
có sao nói vậy.
那有甚要紧?
vậy có gì quan trọng.
Ghi chú: 另见shén"什"。
Từ ghép:
甚而 ; 甚或 ; 甚嚣尘上 ; 甚至
Chữ gần giống với 甚:
甚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 甚 Tìm thêm nội dung cho: 甚
