Chữ 甚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甚, chiết tự chữ RẬM, THẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甚:

甚 thậm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甚

Chiết tự chữ rậm, thậm bao gồm chữ 甘 匹 hoặc 其 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 甚 cấu thành từ 2 chữ: 甘, 匹
  • cam
  • sơ, sất, sớt, sứt, thất, thớt
  • 2. 甚 cấu thành từ 2 chữ: 其, 乚
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • thậm [thậm]

    U+751A, tổng 9 nét, bộ Cam 甘
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen2, shi2, shen4;
    Việt bính: sam6 sap6
    1. [甚至] thậm chí;

    thậm

    Nghĩa Trung Việt của từ 甚

    (Phó) Rất, lắm.
    ◇Đỗ Mục
    : Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích , (A Phòng cung phú ) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm.

    (Đại)
    Nào, gì.
    ◎Như: thậm nhật quy lai ngày nào trở về?
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thi chủ, nhĩ bả giá hữu mệnh vô vận, lụy cập đa nương chi vật, bão tại hoài nội tác thậm? , , , (Đệ nhất hồi) Thí chủ, ông giữ con bé này có mệnh không có vận và làm lụy đến cha mẹ, ẵm nó vào lòng làm gì?

    thậm, như "thậm tệ" (vhn)
    rậm, như "rậm rạp" (gdhn)

    Nghĩa của 甚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 甘 - Cam
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẬM
    1. rất; lắm。很;极。
    甚佳。
    rất hay.
    欺人太甚。
    ức hiếp người quá đáng.
    2. hơn。超过;胜过。
    日甚一日。
    mỗi ngày một tệ.
    他关心同志甚于关心自己。
    anh ấy quan tâm đến đồng chí hơn quan tâm đến bản thân mình.
    3. gì; sao; cái gì。什么①②③。
    甚事。
    việc gì.
    有甚说甚。
    có sao nói vậy.
    那有甚要紧?
    vậy có gì quan trọng.
    Ghi chú: 另见shén"什"。
    Từ ghép:
    甚而 ; 甚或 ; 甚嚣尘上 ; 甚至

    Chữ gần giống với 甚:

    ,

    Chữ gần giống 甚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甚 Tự hình chữ 甚 Tự hình chữ 甚 Tự hình chữ 甚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

    rậm:rậm rạp
    thậm:thậm tệ
    甚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甚 Tìm thêm nội dung cho: 甚