Từ: 不怎么样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不怎么样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不怎么样 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzěn·meyàng] chẳng ra gì; chẳng ra sao cả; xoàng xỉnh; thường thôi; chẳng có gì đặc sắc。平平常常;不很好。
这个人不怎么样
người này chẳng ra gì
这幅画儿的构思还不错,就是着色不怎么样
cấu tứ của bức hoạ này rất hay, chỉ có màu thì chẳng có gì đặc sắc cả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎

chẩm:chẩm nại (thế nhưng)
trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
tẩn:tẩn mẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
不怎么样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不怎么样 Tìm thêm nội dung cho: 不怎么样