Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怎, chiết tự chữ CHẨM, CHẨN, TRẪM, TẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怎:
怎
Pinyin: zen3;
Việt bính: zam2;
怎 chẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 怎
(Phó) Thế nào, sao mà.◎Như: chẩm dạng 怎樣 nhường nào? chẩm ma 怎麼 thế nào?
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.
chẩn (vhn)
chẩm, như "chẩm nại (thế nhưng)" (btcn)
tẩn, như "tẩn mẩm" (btcn)
trẫm, như "trẫm (sao ? thế nàa ?)" (gdhn)
Nghĩa của 怎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zěn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: CHẨM
sao; thế nào。怎么。
你怎不早说呀?
sao anh không nói sớm?
任务完不成,我怎能不着急呢?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao được?
Từ ghép:
怎地 ; 怎的 ; 怎么 ; 怎么样 ; 怎么着 ; 怎奈 ; 怎样
Số nét: 9
Hán Việt: CHẨM
sao; thế nào。怎么。
你怎不早说呀?
sao anh không nói sớm?
任务完不成,我怎能不着急呢?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao được?
Từ ghép:
怎地 ; 怎的 ; 怎么 ; 怎么样 ; 怎么着 ; 怎奈 ; 怎样
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎
| chẩm | 怎: | chẩm nại (thế nhưng) |
| trẫm | 怎: | trẫm (sao ? thế nàa ?) |
| tẩn | 怎: | tẩn mẩm |

Tìm hình ảnh cho: 怎 Tìm thêm nội dung cho: 怎
