Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 样 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 样, chiết tự chữ DẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样:
样
Biến thể phồn thể: 樣;
Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6;
样 dạng
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6;
样 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 样
Giản thể của chữ 樣.dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)
Nghĩa của 样 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樣)
[yàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
Ghi chú: (样儿)
名
1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
样式
hình thức; kiểu dáng
模样
hình dáng
图样
hình vẽ; bản vẽ mẫu
新样儿的
kiểu mới
两年没见,他还是那个样儿。
hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.
名
2. mẫu。样式; 样子3. 。
样品
sản phẩm mẫu; hàng mẫu
样本
bản mẫu
货样
hàng mẫu
榜样
tấm gương
量
3. loại; kiểu。表示事物的种类。
四样儿点心。
bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
他的功课样 样儿都好。
bài vở của nó môn nào cũng tốt.
商店虽小,各样货物俱全。
cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
Từ ghép:
样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子
[yàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
Ghi chú: (样儿)
名
1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
样式
hình thức; kiểu dáng
模样
hình dáng
图样
hình vẽ; bản vẽ mẫu
新样儿的
kiểu mới
两年没见,他还是那个样儿。
hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.
名
2. mẫu。样式; 样子3. 。
样品
sản phẩm mẫu; hàng mẫu
样本
bản mẫu
货样
hàng mẫu
榜样
tấm gương
量
3. loại; kiểu。表示事物的种类。
四样儿点心。
bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
他的功课样 样儿都好。
bài vở của nó môn nào cũng tốt.
商店虽小,各样货物俱全。
cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
Từ ghép:
样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子
Chữ gần giống với 样:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 样
樣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 样 Tìm thêm nội dung cho: 样
