Chữ 样 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 样, chiết tự chữ DẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样:

样 dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 样

Chiết tự chữ dạng bao gồm chữ 木 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

样 cấu thành từ 2 chữ: 木, 羊
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dương
  • dạng [dạng]

    U+6837, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樣;
    Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
    Việt bính: joeng6;

    dạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 样

    Giản thể của chữ .
    dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)

    Nghĩa của 样 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樣)
    [yàng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: DẠNG
    Ghi chú: (样儿)

    1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
    样式
    hình thức; kiểu dáng
    模样
    hình dáng
    图样
    hình vẽ; bản vẽ mẫu
    新样儿的
    kiểu mới
    两年没见,他还是那个样儿。
    hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.

    2. mẫu。样式; 样子3. 。
    样品
    sản phẩm mẫu; hàng mẫu
    样本
    bản mẫu
    货样
    hàng mẫu
    榜样
    tấm gương

    3. loại; kiểu。表示事物的种类。
    四样儿点心。
    bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
    他的功课样 样儿都好。
    bài vở của nó môn nào cũng tốt.
    商店虽小,各样货物俱全。
    cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
    Từ ghép:
    样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子

    Chữ gần giống với 样:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 样

    ,

    Chữ gần giống 样

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

    dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
    样 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 样 Tìm thêm nội dung cho: 样