Cao su chống va đập cửa
Từ: 不稳平衡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不稳平衡:
Nghĩa của 不稳平衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùwěnpínghéng] kém thăng bằng; trạng thái khó giữ thăng bằng。受到微小的外力干扰就要失去平衡状态,如鸡蛋直立时的状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |

Tìm hình ảnh cho: 不稳平衡 Tìm thêm nội dung cho: 不稳平衡
