Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稳, chiết tự chữ ỈN, ỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳:
稳
Biến thể phồn thể: 穩;
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2;
稳 ổn
ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2;
稳 ổn
Nghĩa Trung Việt của từ 稳
Giản thể của chữ 穩.ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Nghĩa của 稳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穩)
[wěn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 14
Hán Việt: ỔN
1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
把桌子放稳。
kê bàn cho vững
他立场很稳。
lập trường của anh ấy rất vững chắc.
2. thận trọng vững vàng。稳重。
态度很稳。
thái độ rất thận trọng
稳步前进。
vững bước tiến lên
3. ổn; chắc。稳妥。
稳扎稳打。
làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
Từ ghép:
稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重
[wěn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 14
Hán Việt: ỔN
1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
把桌子放稳。
kê bàn cho vững
他立场很稳。
lập trường của anh ấy rất vững chắc.
2. thận trọng vững vàng。稳重。
态度很稳。
thái độ rất thận trọng
稳步前进。
vững bước tiến lên
3. ổn; chắc。稳妥。
稳扎稳打。
làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
Từ ghép:
稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: 稳 Tìm thêm nội dung cho: 稳
