Chữ 稳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稳, chiết tự chữ ỈN, ỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳:

稳 ổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稳

稳

Chiết tự chữ 稳

Chiết tự chữ ỉn, ổn bao gồm chữ 禾 急 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稳 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 急
  • 禾 hoà, hòa
  • 急 cấp, gấp, kép, kíp, quắp
  • ổn [ổn]

    U+7A33, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 穩;
    Pinyin: wen3;
    Việt bính: wan2;

    稳 ổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 稳

    Giản thể của chữ 穩.

    ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
    ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 稳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穩)
    [wěn]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 14
    Hán Việt: ỔN
    1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
    把桌子放稳。
    kê bàn cho vững
    他立场很稳。
    lập trường của anh ấy rất vững chắc.
    2. thận trọng vững vàng。稳重。
    态度很稳。
    thái độ rất thận trọng
    稳步前进。
    vững bước tiến lên
    3. ổn; chắc。稳妥。
    稳扎稳打。
    làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
    Từ ghép:
    稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重

    Chữ gần giống với 稳:

    䅠, 䅡, 䅢, 䅣, 䅤, 䅥, 䅦, 䅧, 䅨, 䅩, 䅪, 稬, 稭, 種, 稱, 稲, 稳, 穊, 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Dị thể chữ 稳

    稳, 穩,

    Chữ gần giống 稳

    秘, 穈, 稾, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅, 穆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

    ỉn稳:in ỉn, ủn ỉn
    ổn稳:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
    稳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稳 Tìm thêm nội dung cho: 稳