Từ: 不经一事,不长一智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不经一事,不长一智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不经一事,不长一智 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjīngyīshì,bùzhǎngyīzhì] đi một ngày đàng, học một sàng khôn; không làm thì không có kinh nghiệm (không trải qua một việc thì không thể tăng thêm kiến thức về sự việc đó)。不经历一件事情,就不能增长对于那件事情的知识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
不经一事,不长一智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不经一事,不长一智 Tìm thêm nội dung cho: 不经一事,不长一智