Chữ 事 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 事, chiết tự chữ SỰ, XÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事:

事 sự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 事

Chiết tự chữ sự, xì bao gồm chữ 一 口 聿 hoặc 一 口 肀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 事 cấu thành từ 3 chữ: 一, 口, 聿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • duật
  • 2. 事 cấu thành từ 3 chữ: 一, 口, 肀
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • duật, duật1
  • sự [sự]

    U+4E8B, tổng 8 nét, bộ Quyết 亅
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si6
    1. [影事] ảnh sự 2. [案事] án sự 3. [陰事] âm sự 4. [多事] đa sự 5. [大事] đại sự 6. [同事] đồng sự 7. [不曉事] bất hiểu sự 8. [不經事] bất kinh sự 9. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 10. [鄙事] bỉ sự 11. [辦事] biện sự, bạn sự 12. [更事] canh sự 13. [近事] cận sự 14. [故事] cổ sự, cố sự 15. [共事] cộng sự 16. [舉事] cử sự 17. [舊事] cựu sự 18. [幹事] cán sự 19. [機事] cơ sự 20. [執事] chấp sự 21. [指事] chỉ sự 22. [主事] chủ sự 23. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 24. [政事] chính sự 25. [供事] cung sự 26. [家事] gia sự 27. [這回事] giá hồi sự 28. [害事] hại sự 29. [好事] hảo sự, hiếu sự 30. [後事] hậu sự 31. [喜事] hỉ sự 32. [回事] hồi sự 33. [刑事] hình sự 34. [凶事] hung sự 35. [啟事] khải sự 36. [了事] liễu sự 37. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 38. [任事] nhậm sự, nhiệm sự 39. [人事] nhân sự 40. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 41. [僨事] phẫn sự 42. [分事] phận sự 43. [判事] phán sự 44. [軍事] quân sự 45. [事變] sự biến 46. [事故] sự cố 47. [事機] sự cơ 48. [事主] sự chủ 49. [事由] sự do 50. [事項] sự hạng 51. [事件] sự kiện 52. [事理] sự lí 53. [事略] sự lược 54. [事類] sự loại 55. [事宜] sự nghi 56. [事業] sự nghiệp 57. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 58. [事權] sự quyền 59. [事畜] sự súc 60. [事情] sự tình 61. [事跡] sự tích 62. [事實] sự thật 63. [事勢] sự thế 64. [事體] sự thể 65. [事親] sự thân 66. [事親至孝] sự thân chí hiếu 67. [事狀] sự trạng 68. [事物] sự vật 69. [事務] sự vụ 70. [事務所] sự vụ sở 71. [參事] tham sự 72. [失事] thất sự 73. [世事] thế sự 74. [僉事] thiêm sự;

    sự

    Nghĩa Trung Việt của từ 事

    (Danh) Việc, công việc, chức vụ.
    ◇Luận Ngữ
    : Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung, tuy chi Di Địch bất khả khí dã , , , (Tử Lộ ) Ở nhà phải khiêm cung, làm việc phải nghiêm trang cẩn thận, giao thiệp với người phải trung thực. Dù tới nước Di nước Địch (chưa khai hóa), cũng không thể bỏ (ba điều ấy).

    (Danh)
    Chỉ chung những hoạt động, sinh hoạt con người.
    ◇Trần Nhân Tông : Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi , (Xuân cảnh ) Khách đến không hỏi việc đời, Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

    (Danh)
    Việc xảy ra, biến cố.
    ◎Như: đa sự chi thu thời buổi nhiều chuyện rối ren, bình an vô sự yên ổn không có gì.

    (Động)
    Làm việc, tham gia.
    ◎Như: vô sở sự sự không làm việc gì.

    (Động)
    Thờ phụng, phụng dưỡng, tôn thờ.
    ◎Như: tử sự phụ mẫu con thờ cha mẹ.
    ◇Sử Kí : Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng đối, sư sự chi ,, 西, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cởi trói (cho Quảng Vũ Quân), mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (Hàn Tín) đối mặt ngoảnh về hướng tây, và đãi ngộ như bậc thầy.

    sự, như "sự việc" (vhn)
    xì, như "xì mũi, xì hơi; lì xì" (gdhn)

    Nghĩa của 事 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 亅 - Quyết
    Số nét: 8
    Hán Việt: SỰ
    1. sự tình; công việc; việc。(事儿)事情。
    公事。
    việc công.
    家事。
    việc nhà.
    国家大事。
    quốc gia đại sự.
    新人新事。
    người mới việc mới.
    老王有事请假。
    anh Vương bận việc nên xin nghỉ.
    这事儿容易办。
    việc này dễ làm.
    2. sự cố。(事儿)事故。
    出事。
    xảy ra sự cố.
    平安无事。
    bình an vô sự.
    你别怕,什么事儿也没有。
    anh đừng sợ, không có chuyện gì xảy ra đâu.
    3. công việc; công tác; việc làm。(事儿)职业;工作。
    谋事。
    mưu sự.
    找事儿。
    tìm việc làm.
    4. quan hệ; trách nhiệm。关系或责任。
    回去吧,没有你的事了。
    về đi, không có việc cho anh nữa.
    5. phụng dưỡng。侍奉。
    事父母。
    phụng dưỡng cha mẹ.
    6. làm; tham gia。从事。
    地主不事生产。
    địa chủ không tham gia sản xuất.
    大事宣扬。
    ra sức đề cao.
    Từ ghép:
    事半功倍 ; 事倍功半 ; 事必躬亲 ; 事变 ; 事端 ; 事功 ; 事故 ; 事过境迁 ; 事后 ; 事机 ; 事迹 ; 事件 ; 事理 ; 事例 ; 事略 ; 事前 ; 事情 ; 事权 ; 事实 ; 事态 ; 事体 ; 事务 ; 事务主义 ; 事物 ; 事先 ; 事项 ; 事业 ; 事宜 ; 事由 ; 事与愿违 ; 事主

    Chữ gần giống với 事:

    , ,

    Dị thể chữ 事

    ,

    Chữ gần giống 事

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 事 Tự hình chữ 事 Tự hình chữ 事 Tự hình chữ 事

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

    sự:sự việc
    :xì mũi, xì hơi; lì xì

    Gới ý 35 câu đối có chữ 事:

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    事 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 事 Tìm thêm nội dung cho: 事