Từ: 不起眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不起眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不起眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqǐyǎnr] không thu hút; xoàng; xoàng xĩnh; không hấp dẫn; không đáng để mắt tới; không đáng coi trọng。不值得重视;不引人注目。
不起眼儿的小人物
người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不起眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不起眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 不起眼儿