Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不起眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不起眼儿:
Nghĩa của 不起眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùqǐyǎnr] không thu hút; xoàng; xoàng xĩnh; không hấp dẫn; không đáng để mắt tới; không đáng coi trọng。不值得重视;不引人注目。
不起眼儿的小人物
người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh
不起眼儿的小人物
người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 不起眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 不起眼儿
