Từ: 中幡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中幡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 幡

Nghĩa của 中幡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfān] múa cờ (một loại xiếc)。杂技的一种,表演时舞弄顶上有幡的高大旗杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan幡:cành phan
phiên幡:phiên (cờ hiệu)
phiến幡:xem Phan
phướn幡:cờ phướn
中幡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中幡 Tìm thêm nội dung cho: 中幡