Từ: 储量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储量 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔliàng] số lượng dự trữ; sự dự trữ。储备的、储藏的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
储量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储量 Tìm thêm nội dung cho: 储量