Từ: 良策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良策 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángcè] thượng sách; diệu kế; kế hay; phương pháp tốt。高明的计策; 好的办法。
别无良策。
không còn kế hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
良策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良策 Tìm thêm nội dung cho: 良策