Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馕, chiết tự chữ NANG, NĂNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 馕:
馕 nang, năng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 馕
馕
U+9995, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 饢;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: ;
馕 nang, năng
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: ;
馕 nang, năng
Nghĩa Trung Việt của từ 馕
Giản thể của chữ 饢.Nghĩa của 馕 trong tiếng Trung hiện đại:
[náng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 32
Hán Việt: NANG
bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)。一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食。
[nǎng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: NÃNG
nhồi nhét; nốc; nhét thức ăn vào mồm。拼命地往嘴里塞食物。
Số nét: 32
Hán Việt: NANG
bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)。一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食。
[nǎng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: NÃNG
nhồi nhét; nốc; nhét thức ăn vào mồm。拼命地往嘴里塞食物。
Chữ gần giống với 馕:
馕,Dị thể chữ 馕
饢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 馕 Tìm thêm nội dung cho: 馕
