Từ: quệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quệt

Nghĩa quệt trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Bôi vào; Phết vào: Đứa bé quệt mũi lên tường. 2. Chạm vào: Hai xe quệt vào nhau. 3. Phết vôi vào lá trầu: Quả cau nho nhỏ, miếng trầu hôi, này của Xuân Hương mới quệt rồi (HXHương)."]

Dịch quệt sang tiếng Trung hiện đại:

《因擦过去而沾上。》《擦。》
nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
他吃完饭把嘴一抹就走了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quệt

quệt:quệt nước mắt
quệt𢵮:quệt nước mắt
quệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quệt Tìm thêm nội dung cho: quệt