Chữ 沭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沭, chiết tự chữ THUẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沭:

沭 thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沭

沭

Chiết tự chữ 沭

Chiết tự chữ thuật bao gồm chữ 水 朮 hoặc 氵 朮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沭 cấu thành từ 2 chữ: 水, 朮
  • 水 thuỷ, thủy
  • 朮 thuật, truật
  • 2. 沭 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 朮
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 朮 thuật, truật
  • thuật [thuật]

    U+6CAD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: seot6;

    沭 thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 沭

    (Danh) Sông Thuật 沭河, phát nguyên ở tỉnh Sơn Đông.

    Nghĩa của 沭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THUẬT
    sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。

    Chữ gần giống với 沭:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沭

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭

    沭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沭 Tìm thêm nội dung cho: 沭