Chữ 沭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沭, chiết tự chữ THUẬT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沭:
沭
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6;
沭 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 沭
(Danh) Sông Thuật 沭河, phát nguyên ở tỉnh Sơn Đông.Nghĩa của 沭 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: THUẬT
sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。
Số nét: 9
Hán Việt: THUẬT
sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。
Chữ gần giống với 沭:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沭 Tìm thêm nội dung cho: 沭
