Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘖, chiết tự chữ ÂM, ẤM, ỐM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘖:

瘖 âm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘖

Chiết tự chữ âm, ấm, ốm bao gồm chữ 病 音 hoặc 疒 音 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘖 cấu thành từ 2 chữ: 病, 音
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 瘖 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 音
  • nạch
  • âm, ơm, ậm
  • âm [âm]

    U+7616, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, lou4;
    Việt bính: jam1;

    âm

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘖

    (Tính) Câm.
    ◎Như: âm á
    câm, nói không được.
    § Cũng như âm .

    ốm, như "ốm yếu" (vhn)
    âm, như "âm (bệnh câm)" (btcn)
    ấm, như "câm" (gdhn)

    Nghĩa của 瘖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 疒- Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "喑"。同"喑"。

    Chữ gần giống với 瘖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Chữ gần giống 瘖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘖 Tự hình chữ 瘖 Tự hình chữ 瘖 Tự hình chữ 瘖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘖

    âm:âm (bệnh câm)
    ấm:câm
    ốm:ốm yếu
    瘖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘖 Tìm thêm nội dung cho: 瘖