Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘖, chiết tự chữ ÂM, ẤM, ỐM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘖:
瘖
Pinyin: yin1, lou4;
Việt bính: jam1;
瘖 âm
Nghĩa Trung Việt của từ 瘖
(Tính) Câm.◎Như: âm á 瘖啞 câm, nói không được.
§ Cũng như âm 喑.
ốm, như "ốm yếu" (vhn)
âm, như "âm (bệnh câm)" (btcn)
ấm, như "câm" (gdhn)
Nghĩa của 瘖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "喑"。同"喑"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "喑"。同"喑"。
Chữ gần giống với 瘖:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘖
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| ấm | 瘖: | câm |
| ốm | 瘖: | ốm yếu |

Tìm hình ảnh cho: 瘖 Tìm thêm nội dung cho: 瘖
