Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中果皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中果皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中果皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngguǒpí] trung quả bì; vỏ quả giữa (phần thịt của hoa quả)。果实的中间一层果皮,如桃、梅等多汁可以吃的部分就是中果皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
中果皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中果皮 Tìm thêm nội dung cho: 中果皮