Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiāo] trung tiêu (Đông y gọi đoạn giữa dạ dày, chức năng chủ yếu là tiêu hoá.)。中医指胃的上下口之间的一段,主要功能是管消化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
中焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中焦 Tìm thêm nội dung cho: 中焦