Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中看 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngkàn] trông được; trông khá。看起来很好。
中看不中吃。
trông được nhưng không ăn được; coi được như ăn không ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
中看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中看 Tìm thêm nội dung cho: 中看