Chữ 離 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 離, chiết tự chữ LE, LI, LIA, LY, LÈ, LÌ, LÌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 離:

離 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 離

Chiết tự chữ le, li, lia, ly, lè, lì, lìa bao gồm chữ 离 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

離 cấu thành từ 2 chữ: 离, 隹
  • le, li
  • chuy
  • li [li]

    U+96E2, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2, li4, li3, chi1, gu3;
    Việt bính: lei4
    1. [距離] cự li 2. [支離] chi li 3. [陸離] lục li 4. [離開] li khai 5. [離離] li li 6. [亂離] loạn li 7. [分崩離析] phân băng li tích 8. [分離] phân li;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 離

    (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách.
    ◎Như: li quần tác cư
    lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình.
    ◇Bạch Cư Dị : Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ , (Tì bà hành ) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.

    (Động)
    Cách (khoảng).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.

    (Động)
    Làm trái, phản lại.
    ◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.

    (Động)
    Gặp, bị, mắc phải.
    ◇Sử Kí : Tất khứ Tào, vô li Tào họa , (Quản Thái thế gia ) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.

    (Động)
    Thiếu, tách rời.
    ◎Như: tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản , làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.

    (Động)
    Dính bám.
    ◇Thi Kinh : Bất li vu lí (Tiểu nhã , Tiểu biện Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?

    (Danh)
    Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.

    (Danh)
    Họ Li.

    li, như "li biệt; chia li" (vhn)
    le, như "so le" (btcn)
    lè, như "lè lưỡi" (btcn)
    lì, như "phẳng lì; lì lợm" (btcn)
    lìa, như "lìa bỏ" (btcn)
    ly, như "biệt ly" (btcn)
    lia, như "thua lia lịa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 離:

    ,

    Dị thể chữ 離

    ,

    Chữ gần giống 離

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 離

    le:so le
    li:li biệt; chia li
    lia:thua lia lịa
    ly:biệt ly
    :lè lưỡi
    :phẳng lì; lì lợm
    lìa:lìa bỏ
    ria:ria đường
    rìa:rìa đường

    Gới ý 15 câu đối có chữ 離:

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    離 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 離 Tìm thêm nội dung cho: 離