Từ: 中提琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中提琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中提琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngtíqín] đàn vi-ô-lông-xen。提琴的一种,体积比小提琴稍大,音比小提琴低五度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
中提琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中提琴 Tìm thêm nội dung cho: 中提琴