Từ: 中线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 中线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxiàn] 1. đường trung tuyến (toán học)。三角形的一顶点与对边中点的连线。
2. trung tuyến; tuyến giữa (sân bóng)。球场中间画的一条横线,是双方的界限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
中线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中线 Tìm thêm nội dung cho: 中线