Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乡谊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡谊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡谊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyì] tình nghĩa xóm làng; tình quê; tình làng nghĩa xóm。同乡的情分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊

nghị:nghị bàn
乡谊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡谊 Tìm thêm nội dung cho: 乡谊