Từ: 一端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一端:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 端

Nghĩa của 一端 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīduān] một mặt; một điểm (sự việc)。(事情的)一点或一个方面。
此其一端
một mặt của nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
一端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一端 Tìm thêm nội dung cho: 一端