Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 乡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乡, chiết tự chữ HƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡:

乡 hương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乡

Chiết tự chữ hương bao gồm chữ 𠃋 𠃋 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乡 cấu thành từ 3 chữ: 𠃋, 𠃋, 丿
  • 𠃋
  • 𠃋
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • hương [hương]

    U+4E61, tổng 3 nét, bộ Yêu 幺
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄉;
    Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
    Việt bính: hoeng1;

    hương

    Nghĩa Trung Việt của từ 乡

    Giản thể của chữ .
    hương, như "cố hương, quê hương" (gdhn)

    Nghĩa của 乡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄉)
    [xiāng]
    Bộ: 幺 (乡) - Yêu
    Số nét: 3
    Hán Việt: HƯƠNG
    1. thôn quê; nông thôn。乡村(跟"城"相对)。
    城乡物资交流。
    trao đổi hàng hoá giữa thành thị và nông thôn
    知识青年上山下乡。
    thanh niên tri thức lên rừng xuống nông thôn hoà với cuộc sống.
    2. quê hương。家乡。
    背井离乡。
    rời bỏ quê quán; xa xứ.
    回乡务农。
    về quê làm ruộng
    3. xã; làng xã。中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导。
    Từ ghép:
    乡茶 ; 乡愁 ; 乡村 ; 乡化 ; 乡间 ; 乡井 ; 乡里 ; 乡僻 ; 乡亲 ; 乡曲 ; 乡绅 ; 乡试 ; 乡水 ; 乡思 ; 乡谈 ; 乡土 ; 乡下 ; 乡谊 ; 乡音 ; 乡邮 ; 乡愿 ; 乡镇

    Chữ gần giống với 乡:

    , ,

    Dị thể chữ 乡

    ,

    Chữ gần giống 乡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡 Tự hình chữ 乡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

    hương:cố hương, quê hương
    乡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乡 Tìm thêm nội dung cho: 乡