Cao su chống va đập cửa

Chữ 谊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谊, chiết tự chữ NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谊:

谊 nghị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谊

Chiết tự chữ nghị bao gồm chữ 言 宜 hoặc 讠 宜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谊 cấu thành từ 2 chữ: 言, 宜
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nghe, nghi, ngơi
  • 2. 谊 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 宜
  • ngôn
  • nghe, nghi, ngơi
  • nghị [nghị]

    U+8C0A, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誼;
    Pinyin: yi2, yi4;
    Việt bính: ji4 ji6;

    nghị

    Nghĩa Trung Việt của từ 谊

    Giản thể của chữ .
    nghị, như "nghị bàn" (gdhn)

    Nghĩa của 谊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誼)
    [yì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGHỊ
    hữu nghị; nghĩa。交情。
    友谊
    hữu nghị
    深情厚谊
    tình sâu nghĩa nặng

    Chữ gần giống với 谊:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谊

    ,

    Chữ gần giống 谊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊

    nghị:nghị bàn
    谊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谊 Tìm thêm nội dung cho: 谊