Cao su chống va đập cửa
Chữ 谊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谊, chiết tự chữ NGHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谊:
谊
Biến thể phồn thể: 誼;
Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4 ji6;
谊 nghị
nghị, như "nghị bàn" (gdhn)
Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4 ji6;
谊 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 谊
Giản thể của chữ 誼.nghị, như "nghị bàn" (gdhn)
Nghĩa của 谊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誼)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
hữu nghị; nghĩa。交情。
友谊
hữu nghị
深情厚谊
tình sâu nghĩa nặng
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
hữu nghị; nghĩa。交情。
友谊
hữu nghị
深情厚谊
tình sâu nghĩa nặng
Dị thể chữ 谊
誼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊
| nghị | 谊: | nghị bàn |

Tìm hình ảnh cho: 谊 Tìm thêm nội dung cho: 谊
