Từ: ca có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ ca:
Pinyin: qia3, ka3;
Việt bính: kaa1 kaa2 kaat1;
卡 tạp, ca
Nghĩa Trung Việt của từ 卡
(Danh) Các nơi quan ải đắp ụ, canh phòng.◎Như: thủ tạp 守卡 đóng lính canh phòng ở nơi hiểm yếu.
(Danh) Chính trị nhà Thanh 清, ở các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp.Cũng đọc là ca.
§ Phiên âm tiếng Anh "card".
(Danh) Thẻ, thiệp.
◎Như: thánh đản ca 聖誕卡 thiệp Giáng Sinh, sanh nhật ca 生日卡 thiệp mừng sinh nhật, điện thoại ca 電話卡 thẻ điện thoại.
(Danh) Gọi tắt của ca lộ lí 卡路里 calorie (tiếng Anh).
(Động) Giữ lại, ngăn chặn, hạn chế.
(Động) Bóp, bắt chẹt.
◎Như: ca bột tử 卡脖子 bóp cổ.
(Động) Mắc, kẹt, hóc.
◎Như: tha bị ca tại lưỡng bộ xa trung gian, động đạn bất đắc 他被卡在兩部車中間, 動彈不得 anh ta bị mắc kẹt giữa hai xe, không nhúc nhích gì được.
tạp, như "tạp (chặn lại)" (gdhn)
Nghĩa của 卡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. ca-lo。卡路里的简称。
2. các; phiếu; áp phích; cạc; tờ。卡片。(英: card) 。
资料卡
áp phích tư liệu
年历卡
tờ lịch
病历卡
phiếu theo dõi bệnh
3. xe tải; xe vận tải。卡车。
Ghi chú: 另见qiǎ
Từ ghép:
卡宾抢 ; 卡车 ; 卡尺 ; 卡带 ; 卡规 ; 卡介苗 ; 卡拉OK ; 卡路里 ; 卡片 ; 卡其 ; 卡钳 ; 卡萨布兰卡 ; 卡森 ; 卡斯特里 ; 卡塔尔 ; 卡特尔 ; 卡通 ; 卡宴
[qiǎ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: TẠP
1. kẹt; mắc; hóc; vướng。夹在中间,不能活动。
鱼刺卡在嗓子里。
hóc xương cá.
2. cái kẹp; cái cặp; cái kìm (kẹp tóc, kẹp giấy)。夹东西的器具。
头发卡。
kẹp tóc.
3. trạm (kiểm soát, thu thuế)。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。
Từ ghép:
卡脖子 ; 卡具 ; 卡壳 ; 卡子
Tự hình:

Pinyin: jia1, xie4;
Việt bính: gaa1
1. [迦葉] già diệp, ca diếp;
迦 già, ca
Nghĩa Trung Việt của từ 迦
(Danh) Tiếng dùng để dịch âm kinh Tạng.(Danh) Thích-già 釋迦 (tiếng Phạn "śākya") đức Thích Già là vị tổ sáng lập ra Phật giáo. Cũng đọc là Thích-ca.
(Danh) Già-lam 迦藍 gọi tắt của tăng-già-lam-ma 僧迦藍摩 (tiếng Phạn: "saṃgha-ārāma") nghĩa là "khu vườn của chúng tăng", "chúng viên", là nơi thanh tịnh để tu tập thiền định, chùa hay tu viện Phật giáo.
dà, như "dần dà" (vhn)
ca, như "Đức Thích Ca" (gdhn)
già, như "dần già" (gdhn)
Nghĩa của 迦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: GIÀ
già; dùng để dịch âm hoặc tên riêng。用于译音,也用于专名。
Tự hình:

Pinyin: ge1, ke1;
Việt bính: go1 o1;
牁 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 牁
(Danh) Tang Ca 牂牁: xem tang 牂.kha, như "xem ca" (gdhn)
Nghĩa của 牁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
Kha (tên địa danh ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。古代郡名,在今贵州境内。
Chữ gần giống với 牁:
牁,Tự hình:

Pinyin: ge1;
Việt bính: go1
1. [墨西哥] mặc tây ca;
哥 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 哥
(Danh) Khúc hát.§ Chữ viết cổ của ca 歌.
(Danh) Tiếng xưng hô: Anh.
§ Em gọi anh (cùng cha mẹ) là ca.
◎Như: đại ca 大哥 anh cả.
(Danh) Tiếng xưng hô gọi huynh trưởng (cùng họ hàng thân thích) là ca.
◎Như: thúc bá ca 叔伯哥.
(Danh) Tiếng gọi tôn xưng người nam tính cùng lứa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cảm vấn a ca, nhĩ tính thập ma? 敢問阿哥, 你姓什麼 (Đệ tam hồi) Dám hỏi đàn anh họ gì?
(Danh) Đặc chỉ xưng hô của con gái đối với người yêu (nam tính).
(Danh) Đời Đường thường xưng cha là ca.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Huyền Tông khấp viết: Tứ ca nhân hiếu 玄宗泣曰: 四哥仁孝 (Vương Cư truyện 王琚傳) Huyền Tông khóc, nói: Cha là người nhân từ hiếu thuận.
§ Tứ ca 四哥 chỉ Duệ Tông, là cha của Huyền Tông, con thứ tư của Vũ Hậu.
(Danh) Gọi tắt của ca diêu 哥窯, đồ gốm sứ trứ danh đời Tống.
(Trợ) Ngữ khí từ.
§ Tương đương với a 啊, a 呵. Thường xuất hiện trong những hí khúc thời Tống, Nguyên.
ca, như "đại ca" (vhn)
kha, như "kha (người anh)" (btcn)
Nghĩa của 哥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CA, KHA
1. anh; anh trai。哥哥。
大哥
anh cả
二哥
anh hai
2. anh (gọi người con trai có quan hệ thân thuộc)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
表哥
anh họ
3. anh (gọi người con trai suýt soát tuổi mình một cách thân mật)。称呼年纪跟自己差不多的男子(含亲热意)。
李二哥
anh hai Lý.
Từ ghép:
哥本哈根 ; 哥哥 ; 哥老会 ; 哥伦比亚 ; 哥伦布 ; 哥们儿 ; 哥儿 ; 哥伦比亚 ; 哥儿们 ; 哥萨克人 ; 哥斯达黎加
Chữ gần giống với 哥:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: ge1, he2;
Việt bính: go1;
渮 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 渮
(Danh) Ca Trạch 渮澤 tên một hồ nước xưa ở Sơn Đông.Tự hình:

Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1
1. [袈裟] ca sa, cà sa;
袈 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 袈
(Danh) Ca-sa 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").cà, như "áo cà sa" (vhn)
ca, như "ca dao" (btcn)
Nghĩa của 袈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CÀ
áo cà sa; áo thầy tu。袈裟。
Từ ghép:
袈裟
Tự hình:

Pinyin: ge1;
Việt bính: go1
1. [哀歌] ai ca 2. [謳歌] âu ca 3. [榜歌] bảng ca 4. [歌工] ca công 5. [歌姬] ca cơ 6. [歌謠] ca dao 7. [歌劇] ca kịch 8. [歌妓] ca kĩ 9. [歌曲] ca khúc 10. [歌樓] ca lâu 11. [歌吟] ca ngâm 12. [歌兒] ca nhi 13. [歌頌] ca tụng 14. [歌誦] ca tụng 15. [歌詞] ca từ 16. [歌舞] ca vũ 17. [歌唱] ca xướng 18. [賡歌] canh ca 19. [琴歌] cầm ca 20. [狂歌] cuồng ca 21. [酣歌] hàm ca 22. [凱歌] khải ca 23. [唱歌] xướng ca;
歌 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 歌
(Động) Hát, ngâm.◎Như: ca thi 歌詩 ngâm thơ.
(Danh) Bài ca, khúc hát.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tiều mục ca ngâm quá tịch dương 樵牧歌吟過夕陽 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm.
ca, như "ca sĩ; ca tụng; ca khúc" (vhn)
cà, như "la cà" (btcn)
Nghĩa của 歌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CA
1. ca khúc; ca; bài hát; bài ca。(歌儿)歌曲。
民歌
dân ca
山歌儿。
dân ca miền núi
唱一个儿。
hát một bài hát.
2. ca; hát。唱。
歌者
người hát
高歌一曲
hát vang một bài
Từ ghép:
歌本 ; 歌唱 ; 歌词 ; 歌功颂德 ; 歌喉 ; 歌剧 ; 歌诀 ; 歌迷 ; 歌女 ; 歌片儿 ; 歌谱 ; 歌曲 ; 歌声 ; 歌手 ; 歌颂 ; 歌坛 ; 歌舞 ; 歌舞伎 ; 歌舞剧 ; 歌星 ; 歌谣 ; 歌吟 ; 歌咏 ; 歌仔戏 ; 歌子
Dị thể chữ 歌
謌,
Tự hình:

Nghĩa của 謌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CA
ca khúc; bài hát; bài ca; bài nhạc。同"歌"。
Tự hình:

Dịch ca sang tiếng Trung hiện đại:
案; 案子; 案件; 案例。场合。班; 班儿 《班次:指一天之内的一段工作时间。》
ca sáng
早班儿
班子 《泛指为执行一定任务而成立的组织。》
病例 《某种疾病的例子。某个人或生物患过某种疾病, 就是这种疾病的病例。》
讴; 唱; 唱歌《口中发出(乐音); 依照乐律发出声音。》
đơn ca.
独唱
。
缸子 《喝水或盛东西等用的器物, 形状像罐儿。》
ca trà
茶缸子。 歌; 歌儿 《歌曲。》
dân ca
民歌。
dân ca miền núi
山歌儿。 歌唱; 歌咏 《唱(歌)。》
ca sĩ
歌唱家。
đội ca; đội hát
歌咏队。
个案; 例 《个别的、特殊的案件或事例。》
ca bệnh.
病例。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ca:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu
Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Tìm hình ảnh cho: ca Tìm thêm nội dung cho: ca
