Từ: 书包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书包 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūbāo] túi sách; cặp sách。布或皮革等制成的袋子,主要供学生上学时装书籍、文具用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
书包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书包 Tìm thêm nội dung cho: 书包