Từ: 面具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面具 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànjù] 1. mặt nạ。戴在面部起遮挡保护作用的东西。
防毒面具。
mặt nạ phòng độc.
2. mặt nạ; bộ mặt giả dối。假面具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
面具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面具 Tìm thêm nội dung cho: 面具