Từ: gác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gác

Nghĩa gác trong tiếng Việt:

["- d. Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Gác ba của khách sạn. Gác tía lầu son. Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.","- đg. 1. Trông nom canh giữ: Gác kho hàng. 2. Thường trực ban đêm ở một cơ quan: Gác ở bệnh viện.","- đg. 1. Bỏ đi, quên đi, xếp lại: Gác chuyện cũ lại; Nhiều bài báo phải gác lại. 2. Đặt ghé lên chỗ cao: Gác chân lên bàn. 3. Thu dẹp lại: Gác mái chèo; Gác bút nghiên theo việc đao cung (Chp)."]

Dịch gác sang tiếng Trung hiện đại:

把; 把守 《守卫; 看守(重要的地方)。》gác cửa
把门。
把风 《把守并看望; 望风。》
把门 《(把门儿)把守门户。》
放风 《把风; 望风。》
《风景区或庭院里的一种建筑物, 四方形、六角形或八角形, 一般两层, 周围开窗, 多建筑物在高处, 可以凭高远望。》
《支撑; 支起。》
瞭哨 《放哨。》
《楼房。》
楼台 《泛指楼(多用于诗词戏曲)。》
站岗 《站在岗位上, 执行守卫、警戒任务。》
过街楼 《跨在街道或胡同上的楼, 底下可以通行。》
木架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gác

gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gác Tìm thêm nội dung cho: gác