Từ: 印篆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印篆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 篆

ấn triện
Con dấu.
§ Cũng như
ấn chương
印章. Vì các con dấu thường dùng chữ triện, nên gọi là
ấn triện
印篆.
◇Tống Mẫn Cầu 宋敏求:
Cận triều Hoàng thái hậu, Hoàng hậu giai hữu ấn triện
近朝皇太后, 皇后皆有印篆 (Xuân minh thối triều lục 春明退朝錄, Quyển hạ) Triều đại gần đây, Hoàng thái hậu, Hoàng hậu đều có con dấu riêng.Vết ấn của con dấu lưu lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆

chệ篆:chễm chệ
chệnh篆:chệnh choạng
triển篆:xem triện
triện篆:chữ triện
印篆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印篆 Tìm thêm nội dung cho: 印篆