Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 甭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甭, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甭:

甭 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甭

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 不 用 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甭 cấu thành từ 2 chữ: 不, 用
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • bằng [bằng]

    U+752D, tổng 9 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng2, qi4;
    Việt bính: bang2;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 甭

    (Phó) Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ bất dụng ghép thành).
    ◎Như: nâm bằng khách khí ông đừng khách sáo.
    bằng, như "bằng nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 甭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [béng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 9
    Hán Việt: BẰNG
    书;副
    không cần; khỏi phải; khỏi cần (hợp âm của 不用) 。"不用"合音,表示不需要。
    你既然都知道,我就甭说了。
    anh đã biết cả rối, thì tôi không cần phải nói nữa
    你甭管。
    anh khỏi cần lo

    Chữ gần giống với 甭:

    ,

    Chữ gần giống 甭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甭

    bằng:bằng nhau
    甭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甭 Tìm thêm nội dung cho: 甭