Từ: 书生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūshēng] thư sinh; học trò; trí thức。读书人。
白面书生。
bạch diện thư sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
书生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书生 Tìm thêm nội dung cho: 书生