Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书背 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūbèi] gáy sách。书脊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
书背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书背 Tìm thêm nội dung cho: 书背