Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仰八叉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎng·bachā] ngã chỏng vó。身体向后跌倒的姿势。
摔了个仰八叉。
ngã chỏng vó
摔了个仰八叉。
ngã chỏng vó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 仰八叉 Tìm thêm nội dung cho: 仰八叉
