Từ: 仰八叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰八叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仰八叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎng·bachā] ngã chỏng vó。身体向后跌倒的姿势。
摔了个仰八叉。
ngã chỏng vó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
仰八叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰八叉 Tìm thêm nội dung cho: 仰八叉