Từ: 脊索动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊索动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脊索动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísuǒdòngwù] động vật dây sống。动物的一个门,包括原索动物和脊椎动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
脊索动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊索动物 Tìm thêm nội dung cho: 脊索动物