Từ: 蚂蟥钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂蟥钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚂蟥钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎhuángdīng] đinh chữ U。有两条腿的钉子, 一般呈∏形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂

:mã hoàng (con đỉa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟥

hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
蚂蟥钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚂蟥钉 Tìm thêm nội dung cho: 蚂蟥钉