Từ: bể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bể

Nghĩa bể trong tiếng Việt:

["- 1 dt., cũ Biển: bể bạc rừng vàng Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu quả mơ chua trên rừng (cd.).","- 2 dt. Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng: xây bể nước bể xăng.","- 3 đgt., đphg 1. Vỡ: bể chén Gương bể tan đập bể Bát bể đánh con sao đành (tng.) 2. Hư hỏng, đổ vỡ: làm ăn kiểu này chắc bể."]

Dịch bể sang tiếng Trung hiện đại:

破碎; 打 《器皿、蛋类等因撞击而破碎。》cái bát bị bể rồi.
碗打了
海; 大洋 《洋2. 。》
bốn bể
四大洋 池。
bể nước.
水池。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bể

bể:bốn bể
bể𢯏: 
bể:bốn bể
bể𣷭:bốn bể
bể𤅶: 
bể𥓳:đánh bể
bể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bể Tìm thêm nội dung cho: bể