Từ: 工日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工日 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngrì] ngày công; công nhật。一个劳动者工作一天为一个工日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
工日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工日 Tìm thêm nội dung cho: 工日