Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ký gửi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ký gửi:
Dịch ký gửi sang tiếng Trung hiện đại:
寄卖 《委托代为出卖物品或受托代卖。也说寄售。》cửa hàng ký gửi.寄卖行。
máy thu thanh gởi bán ở cửa hàng ký gửi.
收音机放在信托商店里寄卖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ký
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| ký | 彑: | bộ ký |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi
| gửi | 𠳚: | thưa gửi |
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| gửi | 㨳: | gửi gắm |
| gửi | 改: | gửi gắm |
| gửi | 𦰦: | cây tầm gửi |
| gửi | 𫏍: | gửi gắm |
Gới ý 15 câu đối có chữ ký:

Tìm hình ảnh cho: ký gửi Tìm thêm nội dung cho: ký gửi
